phán đoán

- đg. 1. Có ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh: Không nên phán đoán vô căn cứ. 2.(triết). Vận dụng trí tuệ để xét về giá trị hay sự diễn biến của sự vật


một hình thức cơ bản của tư duy, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng và quá trình hiện thực. Trong mỗi PĐ bao giờ cũng thể hiện một ý nghĩa nhằm khẳng định hoặc phủ định một cái gì đó về đối tượng nhận thức. PĐ có đặc tính đúng hoặc sai tuỳ thuộc vào điều được khẳng định hay phủ định là có thực hay không có thực ở đối tượng được PĐ. Hình thức biểu đạt ngôn ngữ tương ứng với PĐ là mệnh đề. Nếu là mệnh đề đơn giản thì ta có PĐ giản đơn. Vd. Hà Nội là thủ đô của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Trường hợp mệnh đề phức hợp thì ta có PĐ phức hợp. Vd. “Tư duy vừa trừu tượng vừa cụ thể”. Mỗi PĐ bao gồm ba thành phần: chủ từ - khái niệm về đối tượng được nhận thức; tân từ - khái niệm về đặc tính của chủ từ; hệ từ - phản ánh mối liên hệ giữa chủ từ và tân từ. Tuỳ thuộc vào cơ sở phân chia, người ta có thể phân loại các PĐ thành: PĐ đơn, PĐ đặc thù, PĐ phổ biến phù hợp với quy luật vận động của nhận thức - từ cái đơn nhất đến cái đặc thù và cái phổ biến.

Đối với loại hình PĐ đơn, người ta tổng hợp được bốn loại chính: 1) PĐ khẳng định toàn xưng, vd. Mọi kim loại đều dẫn điện; 2) PĐ phủ định toàn xưng, vd. Thuỷ ngân không phải là vật rắn; 3) PĐ phủ định bộ phận, vd. Một số thiên nga không có màu trắng; và 4) PĐ khẳng định bộ phận, vd. Một số sinh viên là đảng viên Đảng Cộng sản. Tiếp theo PĐ đơn là PĐ đặc thù, vd. Mọi vận động cơ học đều có khả năng sinh ra nhiệt thông qua ma sát. Loại PĐ thứ ba là PĐ phổ biến - hình thức cao nhất của PĐ nói chung, vd. Bất cứ hình thức vận động nào, tuỳ theo những điều kiện nhất định của mỗi trường hợp, đều có thể và nhất thiết phải chuyển hoá, một cách trực tiếp hay gián tiếp, thành một hình thức vận động khác.


hdg. Dựa vào điều đã biết để suy xét và nhận định về điều chưa biết, chưa xảy. Phán đoán một cách có căn cứ.

phán đoán

phán đoán
  • Judge

Lĩnh vực: toán & tin
 argue
  • phán đoán dựa vào mẫu: argue from the sample
  •  judge

    phép tính phán đoán
     sentential calculus
    phương pháp phán đoán theo loại
     category judgment method
    sự phán đoán
     judgement
    sự phán đoán
     judgment